Định nghĩa và ý nghĩa của 'nụ hôn cầu vồng'

Bạn đã bao giờ nghe thấy từ “nụ hôn cầu vồng” từ bạn bè hoặc những người bạn biết, và ngay lập tức bắt đầu tự hỏi nó là gì chưa? Bài viết hôm nay sẽ giải thích cho bạn mọi thứ về ý nghĩa của 'nụ hôn cầu vồng' và cách sử dụng thuật ngữ này. Đó là kiểu hôn nào?



Ý nghĩa của nụ hôn cầu vồng là gì?

Nụ hôn cầu vồng nghe có vẻ như là một điều vô tội, nhưng đây thực sự là một thuật ngữ dành cho người lớn, liên quan đến một thực hành quan hệ thân mật bất thường giữa hai người.

Nụ hôn cầu vồng là nụ hôn giữa một người phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt và người còn lại, thường là nam giới. Sau khi anh ta thực hiện quan hệ tình dục bằng miệng với cô ấy, anh ta đã có máu trong miệng của mình. Sau đó cô ấy thực hiện oral sex cho anh ta và lấy tinh trùng. Sau đó, họ hôn nhau và trộn các chất trong miệng.



Một số người làm điều đó lần lượt, trong khi một số thích hôn cầu vồng sau khi quan hệ tình dục ở tư thế 69. Điều này phụ thuộc vào sở thích tình dục cá nhân của mọi người. Một số người đam mê cho rằng máu và tinh trùng kết hợp với nhau tạo ra màu cầu vồng, đó là lý do giải thích cho thuật ngữ 'nụ hôn cầu vồng' ra đời.



Không nhiều người biết nụ hôn cầu vồng là như thế nào bởi vì một số người thực sự thấy những thí nghiệm này trên giường có chút khó khăn đối với sở thích của họ. Tuy nhiên, những người khác cho rằng đây chỉ là một điều đúng đắn để làm cho cuộc sống tình dục của họ thú vị hơn. Dù thế nào thì hoạt động này cũng tương đối mới và có thể đây là lần đầu tiên bạn nghe về nó.

Nụ hôn cầu vồng: ý nghĩa khác

Ngoài ra còn có một vở kịch tên là “Rainbow Kiss”, được viết bởi nhà văn người Scotland Simon Farquhar. Nó được dàn dựng tại London và nhận được hầu hết các đánh giá tích cực từ các nhà phê bình.

Bài viết này nói về ý nghĩa của thuật ngữ 'nụ hôn cầu vồng'. Bây giờ bạn biết nó là gì và được phép đưa ra ý kiến ​​của riêng bạn về quá trình này.



| DE | AR | BG | CS | DA | EL | ES | ET | FI | FR | HI | HR | HU | ID | IT | IW | JA | KO | LT | LV | MS | NL | NO | PL | PT | RO | RU | SK | SL | SR | SV | TH | TR | UK | VI |